Trang chủ Kế Toán với Sinh Viên Bài tập kế toán Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm kế toán quản trị (Phần 5)

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm kế toán quản trị (Phần 5)

43
Mục lục Hiển thị

Các câu hỏi trắc nghiệm này sẽ giúp bạn có kiến thức quản trị doanh nghiệp, xây dựng hệ thống kế toán quản trị một cách khoa học theo chuẩn “World Class”. Đồng thời chỉ ra những điểm sai sót, hạn chế thường thấy trong hệ thống kế toán quản trị, tài chính cũng như quản trị của các doanh nghiệp Việt Nam. Bài viết sẽ chia sẻ với các bạn kế toán hệ thống câu hỏi trắc nghiệm kế toán quản trị có kèm đáp án để giúp các bạn luyện tập nhé.

Studying online concept. serious young woman being busy with remote freelance project, sits at comfortable sofa, writes notes, holds textbook, use laptop computer at home with wireless internet Free Photo

81. Công ty ABC có tài liệu về sản xuất và tiêu thụ sản phẩm A trong kỳ như sau:

Sản lượng tiêu thụ: 10.000SP; đơn giá bán: 30.000 đồng/SP; biến phí đơn vị: 20.000 đồng/SP; tổng định phí: 25.000.000 đồng; năng lực sản xuất tối đa 15.000 SP. Công ty dự kiến sẽ giảm giá bán mỗi sản phẩm 3.000 đồng, tăng chi phí quảng cáo mỗi tháng 10.000.000đ, giảm biến phí mỗi sản phẩm 2.000đ để có thể tận dụng hết năng lực sản xuất. Trưởng hợp này tổng số đảm phí của công ty sẽ:

  • a. tăng 30tr.
  • b. Giảm 30tr.
  • *c. tăng 35tr.
  • d.Giảm 35tr.

82. Phân bổ chi phí bộ phận phục vụ:

  • a. Tính theo chi phí thực tế.
  • b. Đầu năm phân bổ theo chi phí kế hoạch.
  • c. Cuối năm phân bổ theo chi phí thực tế.
  • *d. Đầu năm hay cuối năm đều phân bổ theo chi phí kế hoạch.

83. Lấy doanh thu làm căn cứ phân bổ biến phí sẽ:

  • a.Hợp lý vì biến phí biến động tỉ lệ với doanh thu.
  • *b. Không hợp lý vì biến phí không biến động theo doanh thu.
  • c. Hai câu trên đúng.
  • d.Hai câu trên sai.

84. Lấy doanh thu làm căn cứ phân bổ định phí sẽ:

  • a.Hợp lý vì định phí biến động tỉ lệ với doanh thu.
  • *b. Không hợp lý vì định phí không biến động theo doanh thu.
  • c. Hai câu trên đúng.
  • d.Hai câu trên sai.

85. Câu nào không đúng khi nói về tiêu chuẩn để lựa chọn căn cứ phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ:

  • *a. Dựa vào mức lợi ích gián tiếp mà các bộ phận phục vụ mang lại.
  • b. Dựa vào diện tích hoặc mức trang bị của bộ phận hoạt động chức năng.
  • c. Rõ ràng, không phức tạp.
  • d. Công thức phân bổ đơn giản, dễ hiểu.

86. Phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ theo chi phí thực tế sẽ dẫn đến:

  • a. Không kích thích các bộ phận phục vụ kiểm soát chi phí.
  • b. Sự lãng phí về chi phí hoạt động của bộ phận phục vụ sẽ chuyển hết sang cho bộ phận chức năng.
  • c. Thông tin chi phí không kịp thời.
  • *d. Các câu trên đúng.

87. Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí của các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn nhau được tính theo:

  • *a. Chi phí dự toán.
  • b. Chi phí thực tế.
  • c. Chi phí ban đầu.
  • d. Các câu trên sai.

88. Khi thực hiện phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ thì cần lưu ý:

  • a. Chi phí phân bổ được chọn nên là chi phí thực tế.
  • b. Căn cứ phân bổ được chọn là tỷ lệ thực tế hoặc mức sử dụng thực tế.
  • c. Hai câu trên đúng.
  • *d. Hai câu trên sai.

89. Theo phương pháp phân bổ trực tiếp, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ được xác định bao gồm:

  • a. Cả chi phí của bộ phận phục vụ khác.
  • b. Cả chi phí của bộ phận chức năng.
  • *c. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó.
  • d. Các câu trên sai.

90. Số dư bộ phận được xác định bằng:

  • a. Tổng Doanh thu bộ phận – Tổng biến phí bộ phận.
  • b. Tổng Doanh thu bộ phận – Tổng định phí bộ phận.
  • *c. Tổng Doanh thu bộ phận – (Tổng biến phí bộ phận + Tổng định phí bộ phận).
  • d. Số dư đảm phí – Định phí chung.

91. Phương pháp phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ theo cách ứng xử của chi phí có ưu điểm:

  • a. Bộ phận chức năng không phải chịu đựng tính kém hiệu quả của bộ phận phục vụ.
  • b. Bộ phận chức năng sẽ cố gắng sử dụng đúng mức kế hoạch.
  • c. Tỷ lệ phân bổ định phí sẽ được duy trì trong nhiều kỳ.
  • *d. Tất cả các ý trên đều đúng.

92. Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ bao gồm:

  • *a. Cả chi phí của bộ phận phục vụ phân bổ trước.
  • b. Cả chi phí của bộ phận chức năng.
  • c. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó.
  • d. Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ có mức độ hoạt động cao nhất và ảnh hưởng nhiều nhất đến các bộ phận phục vụ khác.

93. Câu nào không đúng khi nói về nguyên tắc phân bổ của hình thức phân bổ bậc thang:

  • a. Chi phí của bộ phận phục vụ được phân bổ cho các bộ phận chức năng và các bộ phận phục vụ khác.
  • b. Chi phí của các bộ phận phục vụ được phân bổ lần lượt theo thứ tự nhất định.
  • *c. Ở các bộ phận được chọn phân bổ sau, tổng chi phí cần phân bổ chỉ bao gồm chi phí phát sinh của bản thân bộ phận đó.
  • d. Cả 3 câu trên đều sai.

94. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp bao gồm

  • a. Hai khoản mục.
  • b. Ba khoản mục.
  • *c. Bốn khoản mục( chi phí NVL TT, CH NCTT, CP máy thi công, CP sản xuất chung).
  • d. Các câu trên đều sai.

95. Chi phí sản phẩm bao gồm:

  • a. Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
  • *b. Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa
  • c. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
  • d. Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa.

96. Chi phí thời kỳ bao gồm:

  • a. Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp.
  • b. Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm.
  • *c. Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
  • d. Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp.

97. Trong công ty, chi phí kiểm soát được của người cửa hàng trưởng được quyết định việc mua bán là:

  • a. Chi phí khấu hao nhà cửa, máy móc thiết bị.
  • b. Chi phí vận chuyển hàng, chi phí bao gói.
  • c. Chi phí hội nghị khách hàng .
  • d. Chi phí tiền lương cửa hàng trưởng.

98. Chi phí thời kỳ là:

  • *a. Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh của kỳ đó.
  • b. Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của kỳ báo cáo.
  • c. Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ.
  • d. Các câu trên đều sai.

99. Muốn đánh giá đúng trách nhiệm người quản lý một bộ phận của DN:

  • *a.Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát cho bộ phận đó.
  • b.Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý một bộ phận đó.
  • c.Chỉ tính chi phí không kiểm soát được.
  • d.Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu.

100. Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp

  • a. Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chiu chi phí.
  • b. ĐƯợc tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí.
  • c. Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành.
  • *d. Các câu trên đều đúng.

Xem thêm

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm kế toán quản trị (Phần 1)

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm kế toán quản trị (Phần 2)

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm kế toán quản trị (Phần 3)

Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm kế toán quản trị (Phần 4)

3 Dạng bài tập nguyên lý kế toán có kèm lời giải chi tiết

Bình luận

* Bình luận không được để trống!
* Tên không được để trống!